thư điếm

Học thuật
Thân thiện
thư điếm

Thư điếm bán đủ loại sách và báo chí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà bán sách (theo cách gọi ): "thư điếm" một từ , dùng để chỉ một cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh chuyên bán sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi thường kể về những buổi chiều lang thangcác thư điếm trên phố cổ. (Ông nội tôi thường kể về những buổi chiều đi dạocác nhà sách trên phố cổ.)
    • Trước đây, thư điếm nơi lui tới của nhiều trí thức, học giả. (Trước đây, nhà sách nơi lui tới của nhiều trí thức, học giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thư điếm" một từ ngữ mang sắc thái cổ, thường chỉ xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về quá khứ. Ngày nay, người ta thường dùng các từ như "hiệu sách", "nhà sách" hoặc "cửa hàng sách" thay thế.
Biến thể từ gần giống
  • Thư xã (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩanhà bán sách ().
  • Hiệu sách (danh từ): Cửa hàng bán sách (cách gọi phổ biến hiện nay).
  • Nhà sách (danh từ): Cơ sở kinh doanh sách, thường quy mô lớn hơn hiệu sách.
Từ đồng nghĩa
  • Hiệu sách: Cửa hàng sách.
  • Nhà sách: Cơ sở bán sách.
  • Tiệm sách: Cửa tiệm bán sách (cách gọi thân mật, phổ biếnmiền Nam).
Lưu ý
  • Từ "thư điếm" một từ Hán Việt cổ ("thư" = sách, "điếm" = quán, nhà) hiện nay đã không còn được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái hoài cổ.
thư điếm

Thư điếm bán đủ loại sách và báo chí.

  1. Cg. Thư xã. Nhà bán sách ().